LỊCH ÂM - DƯƠNG

Hình ảnh hoạt động

CLB Violet các tỉnh

Tra từ điển


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Truyện cười

Du lịch Việt

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thanh Toàn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hân hạnh chào đón

    0 khách và 0 thành viên

    Phiếu chấm điểm nhận xét SKKN CSTĐ - CS

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Công Đoàn
    Người gửi: Trần Thanh Toàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:33' 26-05-2010
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    HĐ CHẤM SKKN CẤP CƠ SỞ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    PHIẾU CHẤM ĐIỂM VÀ NHẬN XÉT,
    XẾP LOẠI SKKN CSTĐ CẤP CƠ SỞ
    - Tên đề tài SKKN:


    - Môn:
    - Tên tác giả:
    - Chức vụ, đơn vị:
    Điểm, nhận xét và xếp loại:
    STT
    TIÊU CHÍ
    NỘI DUNG CỤ THỂ
    ĐIỂM
    
    1
    SÁNG TẠO (30 điểm)
    1.1. Có nội dung nghiên cứu mới ( 10 điểm)
    
    
    
    
    1.2. Có giải pháp mới và sáng tạo để nâng cao hiệu quả công việc (10 điểm)
    
    
    
    
    1.3. Có đề xuất hướng nghiên cứu mới (10 điểm)
    
    
    2
    LỢI ÍCH (30 điểm)
    SKKN phân tích, chứng minh được tính cần thiết, đáng tinh cậy, đạt hiệu quả cao hơn so với vấn đề khi chưa áp dụng sáng kiến.
    
    
    3
    KHOA HỌC (20 điểm)
    3.1. Có phương pháp nghiên cứu, cải tiến phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ và điều kiện hiện có của đơn vị (10 điểm)
    
    
    
    
    3.2. Trình bày lôgic, nội dung SKKN dễ hiểu (10 điểm).
    
    
    4
    PHỔ DỤNG (10 điểm)
    SKKN có thể áp dụng được cho nhiều người, ở nhiều đơn vị.
    
    
    5
    ĐÚNG YÊU CẦU
    VỀ HÌNH THỨC
    (10 điểm)
    Trình bày đúng quy định về hình thức văn bản: bìa SKKN; dung lượng trong khoảng 10 đến 20 trang giấy khổ A4; đúng chính tả; Font Unicode, kiểu chữ Times New Roman; size 14, dãn dòng 1,5 lines; định dạng trang văn bản; lề trái 3 cm, lề phải và lề trên, lề dưới 2 cm.
    
    
    * Lưu ý: Dưới 50 điểm không xếp loại; từ 50 điểm đến 74 điểm xếp loại Trung bình (C); từ 75 điểm đến 89 điểm xếp loại Khá (B); từ 90 điểm đến 100 điểm xếp loại Tốt (A).
    CỘNG:
    
    
    (Điểm bằng chữ: / Xếp loại:
    Nhận xét chung:




    GIÁM KHẢO
     
    Gửi ý kiến